Phụ kiện – Bulong neo đệm va tàu
Đệm va tàu được liên kết với cảng bằng các bulong neo chôn sẵn trong bê tông hoặc bulong khoan cấy.
M [mm] | A [mm] | B [mm] | S [mm] | U [mm] | T [mm] | ⌀W [mm] | ⌀P [mm] | E [mm] | F [mm] | K [mm] | L [mm] | R [mm] |
18 | 51 | 45 | 39 | 54 | 6 | 20 | 21 | 47 | 6 | 67 | 158 | 56 |
22 | 62 | 55 | 47 | 66 | 6 | 24 | 25 | 58 | 6 | 81 | 194 | 69 |
24 | 68 | 60 | 52 | 72 | 6 | 26 | 28 | 63 | 6 | 89 | 211 | 75 |
30 | 85 | 75 | 65 | 90 | 6 | 33 | 35 | 79 | 6 | 111 | 264 | 94 |
36 | 102 | 90 | 77 | 108 | 6 | 40 | 41 | 95 | 6 | 133 | 317 | 112 |
42 | 119 | 105 | 90 | 126 | 9 | 46 | 48 | 110 | 6 | 155 | 370 | 131 |
48 | 136 | 120 | 103 | 144 | 9 | 53 | 55 | 126 | 6 | 178 | 422 | 150 |
64 | 182 | 160 | 138 | 192 | 9 | 70 | 74 | 168 | 6 | 237 | 563 | 200 |
-
Chi tiết vật liệu chế tạo
Vật liệu thép SUS304 :
Thành phần hoá học:Cơ lý:
Chemical composition of grade SUS304 | |||||||||||||||||||||||
C | Si | Mn | P | S | Ni | Cr | |||||||||||||||||
max | 0,08 | max | 1 | max | 2 | max | 0,045 | max | 0,03 | 8 – 10.5 | 18 – 20 |
Cơ lý:
Mechanical properties of grade SUS304 | |||||
Assortment | Yield point or Proof stress | Tensile strength | Elongation | Reduction of area | Charpy impact strength |
– | N/mm 2 | N/mm 2 | % | % | J/cm 2 |
Plate/Sheet Hot-rolled | 205 | 520 | 40 |
A. Vật liệu JIS S45C Steel PropertiesChemical Composition
Standard | Grade | C | Mn | P | S | Si |
JIS G4051 | S45C | 0.42-0.48 | 0.60-0.90 | 0.03 | 0.035 | 0.15-0.35 |
JIS Spec S45C Steels Mechanical Properties
- Density (kg/m3) 7700-8030
- Young’s Modulus (GPa) 190-210
- Tensile Strength (Mpa) 569 (Standard) 686 (Quenching, Tempering)
- Yield Strength (Mpa) 343 (Standard) 490 (Quenching, Tempering)
- Poisson’s ratio 0.27-0.30
- Brinell Hardness (HB) 160-220 (Annealed)
B. Vật liệu SCM440 Steel PropertiesCommon 4140 Steel Specifications4140 Steel Bar Chemical CompositionMechanical Properties of AISI Alloy 4140 Steel Bar, Plates, Square
Common 4140 Steel Specifications
Country | USA | German | British | Japan | China | Australia |
Standard | ASTM A29 | DIN 17200 | BS 970 | JIS G4105 | GB/T 3077 | AS 1444 |
Grades | 4140 | 1.7225/ 42CrMo4 |
42CrMo4 | SCM440 | 42CrMo | 4140 |
4140 Steel Bar Chemical Composition
Standard | Grade | C | Mn | P | S | Si | Cr | Mo |
ASTM A29 | 4140 | 0.38-0.43 | 0.75-1.00 | 0.035 | 0.040 | 0.15-0.35 | 0.8-1.10 | 0.15-0.25 |
EN 10083/EN 10250 | 42CrMo4/1.7225 | 0.38-0.45 | 0.6-0.9 | 0.035 | 0.035 | 0.4 | 0.9-1.2 | 0.15-0.30 |
JIS G4105 | SCM440 | 0.38-0.43 | 0.60-0.85 | 0.03 | 0.03 | 0.15-0.35 | 0.9-1.2 | 0.15-0.30 |
Mechanical Properties of AISI Alloy 4140 Steel Bar, Plates, Square
Properties | Metric | Imperial |
Tensile strength | 655 MPa | 95000 psi |
Yield strength | 415 MPa | 60200 psi |
Bulk modulus (typical for steel) | 140 GPa | 20300 ksi |
Shear modulus (typical for steel) | 80 GPa | 11600 ksi |
Elastic modulus | 190-210 GPa | 27557-30458 ksi |
Poisson’s ratio | 0.27-0.30 | 0.27-0.30 |
Elongation at break (in 50 mm) | 25.70% | 25.70% |
Hardness, Brinell | 197 | 197 |
Hardness, Knoop (converted from Brinell hardness) | 219 | 219 |
Hardness, Rockwell B (converted from Brinell hardness) | 92 | 92 |
Hardness, Rockwell C (converted from Brinell hardness. Value below normal HRC range, for comparison purposes only) | 13 | 13 |
Hardness, Vickers (converted from Brinell hardness) | 207 | 207 |
Machinability (based on AISI 1212 as 100 machinability) | 65 | 65 |
-
Lắp đặt
- Dể dàng lắp đặt.
- Các bulong neo ( bulong liên kết bích neo với bề mặt cảng) được chông ( lắp đặt) ngay khi thực hiện đổ be-tong hoặc liên kết sau bằng bulong hoá chất hoặc sika.
- Công tác định vị bulong thường được hổ trợ bằng các cử ( khuông) đảm bảo vị trí lắp đặt chính xác và đảm bảo các tiêu chí an toàn kỹ thuật cảng.
- Bích neo tàu dể dàng lắp đặt nhờ vào cẩu hoặc thuyền hổ trợ, và các dụng cụ thi công cơ bản.
Chất lượng phụ kiện Bích neo tàu
- Chất lượng phụ kiện Bích neo tàu được đảm bảo theo tiêu chuẩn quốc tế : PIANC, BV hoặc các đơn vị thứ 3 được chỉ định như TT3 ( Quartest 3 ) Việt Nam, SGS …
- Với tuổi thọ lên đến 50-100 năm ( tuỳ vào điều kiện vận hành cảng), sản phẩm luôn đảm bảo tiêu chí về Năng lượng hấp thụ và Phản lực nén theo thời gian.
- Sản phẩm luôn được bảo hành từ: 3-5 năm ( tùy theo yêu cầu thiết kế của cảng)
Các công trình đã thực hiện
- Cảng kho xăng dầu K662 – Tổng kho xăng dầu quân đội : NT – CSS 1000H, NT – CSS 1250H
- Cải tạo cảng Quốc Phòng Quân Khu 7 : NT – CSS 800H
- Cảng quốc phòng Quân Khu 7 : NT – CSS 1000H
- Cảng Bắc Vân Phong : NT – CSS 1150H
- Xi măng Xuân Thành – Khánh Hòa : NT – CSS 800H
- Nhà máy Nhiệt Điện Sông Hậu 1- Gói thầu BS04 : NT – CSS 1000H , NT – CSS 1250H
- Cầu cảng A3 và A3 mở rộng – Cảng Gò Dầu, Đồng Nai : NT – CSS 1000H
- Nhà máy xi măng Xuân Thành – Cam Ranh : NT – CSS 800H
- Nhà máy xi măng Thăng Long – Quảng Ninh : NT – CSS 1150H
- Cảng Gò Dầu B – Cảng Đồng Nai : NT – CSS 1000H
- Cảng Vissai – Nghệ An : NT – CSS 1150H
- Cảng Hòa Phát : NT – CSS 1250H
- Cảng xăng dầu 8 Petrolimex Bắc Vân Phong: NT – CSS 1600H
- Cảng Vĩnh Tân 2 – NT CSS 1150H
- Cảng Chu Lai – Trường Hải : NT – CSS 1450H
Các loại đệm chống va khác Đệm va tàu LambdaĐệm va tàu SPCĐệm va tàu trụ trònĐệm va tàu PpiBích neo tàuThang cao suPhụ kiện