ỨNG DỤNG ĐƯỜNG RAY
Là nhà cung cấp vật liệu đường ray, Nguyễn Tài đã tham gia sâu vào thị trường đường ray trong nhiều năm, khám phá và
nghiên cứu các ứng dụng đường ray trong các Ngành công nghiệp khác nhau và cung cấp nhiều loại đường ray khác nhau để đáp ứng nhu cầu của thị trường công nghiệp.
Hầu hết các loại đường ray thông dụng đều có nhu cầu lớn trên thị trường. Các nhà máy cán thép sẽ được sản xuất
thường xuyên và chi phí sẽ rất thấp. Tuy nhiên, khó khăn trong việc chế tạo một số đường ray có hình dạng đặc biệt sẽ
tăng lên và chi phí cũng sẽ cao. Nguyễn Tài sẽ dựa trên yêu cầu của khách hàng. Sử dụng các kịch bản, đưa ra các đề xuất thay thế đường ray và giảm đáng kể chi phí xây dựng kỹ thuật trong khi vẫn đảm bảo toàn bộ Hệ thống có cùng chức năng và độ ổn định. Trong các Ngành công nghiệp đặc biệt, cũng có thể gia công một phần các mô hình đường ray hiện có để đáp ứng các yêu cầu cụ thể của khách hàng mà không cần phải cán lại đường ray.
1. Thanh ray cẩu(Crane Rail) – Ray tàu, Ray trượt:
Vật liệu: DIN 536 P1:1991 , U71Mn, Q235, 55Q, R200, R260, R260Mn, R350HT
- Ray phẳng – Flar rail :
Quy cách :
Size | Height (mm) | Width (mm) | Weight(kg) |
A | B | ||
40x30mm | 30 | 40 | 9.42 |
50x30mm | 30 | 50 | 11.77 |
60x40mm | 40 | 60 | 18.84 |
65x40mm | 40 | 65 | 20.41 |
70x40mm | 40 | 70 | 21.98 |
75x40mm | 40 | 75 | 23.55 |
80x60mm | 60 | 80 | 37.68 |
90x40mm | 40 | 90 | 28.26 |
100x60mm | 60 | 100 | 47.1 |
- Ray:
- A45, A55, A75, A100, A120, A150.
- QU70, QU80, QU100, QU120
- S10, S14, S18, S20, S24, S30
- ASCE25, ASCE30, ASCE40, ASCE50, ASCE60, ASCE70, ASCE80, ASCE85
- 39E1 (BS80A), 45E1 (BS90A), 45E3 (RN45), 46E2 (U33), 49E1 (S49), 49E2, 49E5, 50E1, 50E2 (50EB-T), 50E4, 50E5, 50E6 (U50), 54E1 (UIC54), 54E2 (UIC54E), 54E3 (DINS54), 54E4, 54E5 (54E1AHC), 55E1, 56E1 (BS113Lb), 60E1 (UIC60), 60E2
- CR73, CR100
- 115RE, 136RE
Tiêu chuẩn vật liệu:
- U71Mn:
U71Mn | Mechanical Property | Chemical Composition(%) | ||||||||||||
Yield strength | Tensile strength | Elongation | Hardness | C | Si | Mn | s | p | Cr | Ni | Cu | |||
MPa | kg/mm2 | MPa | kg/mm2 | min | HB | ≤ | ≤ | ≤ | ≤ | ≤ | ||||
≥880 | 9% | 0.65-0.76 | 0.15-0.35 | 1.10-1.40 | 0.030 | 0.030 | 0.25 | 0.25 | 0.25 |
- Q235
Q235 | Mechanical property | Chemical composition(%) | |||||||||
Yield strength | Tensile strength | Elongation | Hardness | C | Si | Mn | S | P | |||
MPa | kg/mm2 | MPa | kg/mm2 | min | |||||||
≥ | ≥ | HB | ≤ | ≤ | ≤ | ||||||
235 | 24 | 375-460 | 38-47 | 26% | 0.12-0.22 | 0.35 | 0.30-0.70 | 0.045 | 0.045 |
- Q55
55Q | Mechanical property | Chemical composition(%) | |||||||||
Yield strength | Tensile strength | Elongation | Hardness | C | Si | Mn | S | P | |||
MPa | kg/mm2 | MPa | kg/mm2 | min | HBW | ||||||
≥ | ≥ | ≥ | ≥ | ≥ | ≤ | ≤ | |||||
685 | 69 | 197 | 0.50-0.60 | 0.15-0.35 | 0.60-0.90 | 0.04 | 0.04 |
- R200
R200 | Mechanical Property | Chemical Composition | |||||||||||
Yield strength | Tensile strength | Elongation | Hardness | C | Si | Mn | s | p | H ppm | 0 ppm | |||
MPa | kg/mm2 | MPa | kg/mm2 | min | HB | ≤ | ≤ | ≤ | ≤ | ||||
≥680 | 14% | 200-240 | 0.40-0.60 | 0.15-0.58 | 0.70-1.20 | 0.025 | 0.035 | 3 | 20 |
- R260
R260 | Mechanical Property | Chemical Composition | |||||||||||
Yield strength | Tensile strength | Elongation | Hardness | C | Si | Mn | S | P | H ppm | 0 ppm | |||
MPa | kg/mm2 | MPa | kg/mm2 | min | HB | ≤ | ≤ | ≤ | ≤ | ||||
≥880 | 10% | 260-300 | 0.62-0.80 | 0.15-0.58 | 0.70-1.20 | 0.025 | 0.025 | 2.5 | 20 |
- R350HT
R350HT | Yield strength | Tensile strength | Elongation | Hardness | C | Si | Mn | S | P | H ppm | 0 ppm | ||
MPa | kg/mm2 | MPa | kg/mm2 | min | HB | ≤ | ≤ | ≤ | ≤ | ||||
≥1175 | 9% | 350-390 | 0.72-0.80 | 0.15-0.58 | 0.70-1.20 | 0.025 | 0.02 | 2.5 | 20 |
Các phụ kiện hỗ trợ quan trọng bao gồm:
- Tấm cao su – tấm kê ray (Rubber Pad):
- Chức năng:
- Hấp thụ rung động và giảm tiếng ồn trong quá trình vận hành.
- Giảm áp lực tác động trực tiếp lên bề mặt bê tông hoặc thép đỡ ray.
- Chất liệu: Cao su tổng hợp hoặc nhựa kỹ thuật chịu lực.
- Chức năng:
2. Cóc kẹp ray (Rail Clamp):
- Chức năng: Giữ cố định thanh ray, ngăn không cho ray bị dịch chuyển khi chịu tải.
- Loại kẹp: Kẹp đơn, kẹp đôi,
- Kẹp cơ khí.
- Kẹp đàn hồi tự điều chỉnh.
3. Bu lông neo (Anchor Bolt):
- Chức năng:
- Cố định thanh ray và các phụ kiện vào nền bê tông hoặc thép.
- Yêu cầu: Bu lông thường được mạ kẽm hoặc làm từ thép không gỉ để chống ăn mòn.
4. Thanh nối ray (Fish Plate):
- Chức năng:
- Nối các thanh ray lại với nhau, đảm bảo kết nối chắc chắn và thẳng hàng.
- Chất liệu: Q345, Q235….
Các công trình đã thực hiện
- Cảng kho xăng dầu K662 – Tổng kho xăng dầu quân đội : NT – CSS 1000H, NT – CSS 1250H
- Cải tạo cảng Quốc Phòng Quân Khu 7 : NT – CSS 800H
- Cảng quốc phòng Quân Khu 7 : NT – CSS 1000H
- Cảng Bắc Vân Phong : NT – CSS 1150H
- Xi măng Xuân Thành – Khánh Hòa : NT – CSS 800H
- Nhà máy Nhiệt Điện Sông Hậu 1- Gói thầu BS04 : NT – CSS 1000H , NT – CSS 1250H
- Cầu cảng A3 và A3 mở rộng – Cảng Gò Dầu, Đồng Nai : NT – CSS 1000H
- Nhà máy xi măng Xuân Thành – Cam Ranh : NT – CSS 800H
- Nhà máy xi măng Thăng Long – Quảng Ninh : NT – CSS 1150H
- Cảng Gò Dầu B – Cảng Đồng Nai : NT – CSS 1000H
- Cảng Vissai – Nghệ An : NT – CSS 1150H
- Cảng Hòa Phát : NT – CSS 1250H
- Cảng xăng dầu 8 Petrolimex Bắc Vân Phong: NT – CSS 1600H
- Cảng Vĩnh Tân 2 – NT CSS 1150H
- Cảng Chu Lai – Trường Hải : NT – CSS 1450H
Các sản phẩm hổ trợ cảng biển